Từ: tra, sa có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ tra, sa:

扠 tra, sa

Đây là các chữ cấu thành từ này: tra,sa

tra, sa [tra, sa]

U+6260, tổng 6 nét, bộ Thủ 手 [扌]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: cha1, zha3;
Việt bính: caa1;

tra, sa

Nghĩa Trung Việt của từ 扠

(Danh) Cái xiên để đâm cá, ba ba...
◎Như: dĩ tra thứ nê trung bác thủ chi
lấy xiên đâm cá trong bùn mà bắt.

(Động)
Gắp, kẹp.
◎Như: tra thái gắp đồ ăn, tra ngư gắp cá.

(Động)
Đánh, đấu bằng tay.
◇Thủy hử truyện : Ngã bất tín đảo bất như nhĩ! Nhĩ cảm hòa ngã tra nhất tra ma? ! (Đệ nhị hồi) Ta chẳng tin lời mi nói đâu! Mi dám cùng ta ra đấu một trận chơi?

(Động)
Bắt tréo tay, chắp tay.

(Động)
Chống tay.
◎Như: tra yêu chống nạnh.Một âm là sa.

(Danh)
Lượng từ: gang tay (khoảng cách giữa ngón cái và ngón trỏ, lúc bàn tay mở rộng).
◎Như: giá khối mộc bản hữu tam sa khoan miếng gỗ này rộng ba gang tay.

(Động)
Đo dài ngắn bằng gang tay.
◎Như: bả giá khối mộc bản sa nhất sa lấy miếng gỗ này đo xem bằng mấy gang tay.

xoa, như "xoa bóp, xoa phấn" (vhn)
xoá, như "xoá đi, xoá bảng" (btcn)

Chữ gần giống với 扠:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢩭, 𢩮, 𢩵, 𢩽, 𢩾, 𢩿, 𢪀,

Chữ gần giống 扠

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠 Tự hình chữ 扠

Nghĩa chữ nôm của chữ: sa

sa𬇭:sa cơ, sa ngã
sa:sa la song thụ (một loại cây)
sa:tra sa (mở rộng); ma sa (vuốt ve)
sa:tra sa (mở rộng)
sa:cây cần sa
sa:sa mạc, sa trường
sa󰋛:ma sa (vuốt ve)
sa:sa tử (bệnh lên sởi)
sa:sa nham, sa bố (vải nhám để mài)
sa:vải sa
sa:vải sa
sa:cây cần sa
sa:áo cà sa
sa:sa ngã, sa cơ
sa:sa ngư (cá mập)
sa:sa ngư (cá mập)
tra, sa tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: tra, sa Tìm thêm nội dung cho: tra, sa